Điều kiện xin Open Work Permit cho vợ/chồng người lao động tạm thời tại Canada (Cập nhật mới nhất 2025)

  • Trang Chủ
  • Định cư Canada
  • Điều kiện xin Open Work Permit cho vợ/chồng người lao động tạm thời tại Canada (Cập nhật mới nhất 2025)
Điều kiện xin Open Work Permit cho vợ/chồng người lao động tạm thời tại Canada (Cập nhật mới nhất 2025)
08/02/2025
Điều kiện xin Open Work Permit cho vợ/chồng người lao động tạm thời tại Canada (Cập nhật mới nhất 2025)

Điều kiện xin Open Work Permit cho vợ/chồng người lao động tạm thời tại Canada (Cập nhật mới nhất 2025)

Giấy phép lao động mở (Open Work Permit) mang đến nhiều lợi ích cho vợ/chồng và con cái phụ thuộc của người lao động đang sinh sống và làm việc tại Canada.

Tuy nhiên trong một thay đổi lớn của chính sách di trú Canada đầu năm 2025. Vợ chồng/con cái của lao động tạm thời tại Canada sẽ gặp rất nhiều khó khăn khi xin Open Work Permit để sang Canada cùng với đương đơn chính. Nội dung bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ điều kiện, quy trình, và những điều cần lưu ý khi xin giấy phép lao động mở dành cho người phụ thuộc.

Nếu bạn là lao động tạm thời diện lao động phổ thông:

Nếu bạn sở hữu work permit diện lao động phổ thông nhưng không tham gia các chương trình thường trú nhân hợp lệ tại Canada như :

  • Thí điểm Nông nghiệp-Thực phẩm
  • Chương trình nhập cư Đại Tây Dương
  • Lớp trải nghiệm Canada
  • Lớp chăm sóc trẻ em hoặc lớp chăm sóc người có nhu cầu y tế cao
  • Lớp tay nghề liên bang
  • Lớp lao động lành nghề liên bang
  • Những người sở hữu Giấy chứng nhận lựa chọn Quebec (CSQ) đã nộp đơn xin thường trú
  • Nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc trẻ em tại nhà và Nhà hỗ trợ tại nhà – Trực tiếp đến luồng PR
  • Chương trình đề cử tỉnh bang
  • Chương trình thí điểm nhập cư nông thôn và miền Bắc
  • Lớp khởi nghiệp kinh doanh

Nếu bạn thuộc trường hợp này, vợ/chồng, con cái của bạn KHÔNG THỂ nộp đơn xin Open Work Permit để sang Canada cùng với bạn sau ngày 21/01/2025

Tuy nhiên, nếu các thành viên gia đình của bạn đã ở Canada, họ có thể nộp đơn xin gia hạn giấy phép lao động , ngay cả sau ngày 21 tháng 1 năm 2025, nếu thỏa tất cả các điều kiện sau đây

  • Họ đang ở Canada.
  • Giấy phép lao động hiện tại của họ có thời hạn ngắn hơn giấy phép lao động của bạn (người nộp đơn chính).
  • Họ nộp đơn xin gia hạn giấy phép lao động trước khi giấy phép lao động hiện tại hết hạn.

Nếu bạn là lao động tạm thời diện tay nghề cao:

Tính đến ngày 21 tháng 1 năm 2025, chỉ vợ/chồng lao động tạm thời diện tay nghề cao mới đủ điều kiện để nộp đơn xin giấy phép lao động mở

Điều này có nghĩa là kể từ ngày 21 tháng 1 năm 2025, con cái của đương đơn sẽ không còn đủ điều kiện để được cấp giấy phép lao động mở theo diện này

Điều kiện của đương đơn chính để vợ/chồng có thể xin được Open Work Permit theo chính sách mới ngày 21/01/2025. Bạn (người nộp đơn chính) phải đáp ứng 4 yêu cầu:

  1. Sở hữu giấy phép lao động hợp lệ ( áp dụng một số trường hợp ngoại lệ )
  2. Giấy phép lao động phải còn hiệu lực ít nhất 16 tháng sau khi Bộ Di Trú Canada nhận được đơn xin giấy phép lao động mở của vợ/chồng
  3. Bạn đang sinh sống hoặc dự định sinh sống tại Canada trong khi làm việc.
  4. Bạn đang làm việc hoặc sẽ làm việc trong một ngành nghề đòi hỏi kỹ năng cao ở hạng mục Đào tạo, Giáo dục, Kinh nghiệm và Trách nhiệm (TEER) cấp độ 0 (quản lý) hoặc 1 (chuyên môn) của hệ thống Phân loại nghề nghiệp Canada tại thời điểm vợ/chồng của đương đơn chính nộp đơn hoặc một nghề nghiệp đòi hỏi tay nghề cao được lựa chọn trong danh mục Đào tạo, Giáo dục, Kinh nghiệm và Trách nhiệm (TEER) loại 2 hoặc loại 3 của hệ thống Phân loại nghề nghiệp quốc gia tại thời điểm vợ/chồng của bạn nộp đơn

Danh sách ngành nghề Teer 2 hợp lệ tại thời điểm này :

  • 22100 – Kỹ thuật viên và công nghệ hóa học
  • 22101 – Kỹ thuật viên và công nghệ địa chất và khoáng sản
  • 22110 – Kỹ thuật viên và công nghệ sinh học
  • 22111 – Thanh tra nông sản và thủy sản
  • 22112 – Kỹ thuật viên và công nghệ lâm nghiệp
  • 22113 – Cán bộ bảo tồn và nghề cá
  • 22114 – Kỹ thuật viên và chuyên gia về cảnh quan và làm vườn
  • 22210 – Kỹ thuật viên và công nghệ kiến ​​trúc
  • 22211 – Thiết kế công nghiệp
  • 22212 – Kỹ thuật viên và công nghệ soạn thảo
  • 22213 – Kỹ thuật viên và công nghệ khảo sát đất đai
  • 22214 – Nghề kỹ thuật trong lĩnh vực trắc địa và khí tượng
  • 22220 – Kỹ thuật viên mạng máy tính và web
  • 22221 – Kỹ thuật viên hỗ trợ người dùng
  • 22222 – Kỹ thuật viên kiểm thử hệ thống thông tin
  • 22230 – Kiểm tra viên và thử nghiệm không phá hủy
  • 22231 – Thanh tra kỹ thuật và cán bộ quản lý
  • 22232 – Chuyên gia về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp
  • 22233 – Thanh tra xây dựng
  • 22300 – Kỹ thuật viên và công nghệ viên xây dựng dân dụng
  • 22301 – Kỹ thuật viên và công nghệ cơ khí
  • 22302 – Kỹ thuật viên và công nghệ viên sản xuất và kỹ thuật công nghiệp
  • 22303 – Nhân viên dự toán xây dựng
  • 22310 – Kỹ thuật viên và công nghệ viên kỹ thuật điện, điện tử
  • 22311 – Kỹ thuật viên dịch vụ điện tử (thiết bị gia dụng và kinh doanh)
  • 22312 – Kỹ thuật viên và cơ khí công nghiệp
  • 22313 – Kỹ thuật viên, thanh tra viên, thợ máy điện, thiết bị hàng không
  • 32100 – Kính mắt
  • 32101 – Y tá hành nghề có giấy phép
  • 32102 – Nghề bán y tế
  • 32103 – Chuyên gia trị liệu hô hấp, chuyên gia truyền dịch lâm sàng và chuyên gia công nghệ tim phổi
  • 32104 – Kỹ thuật viên công nghệ sức khỏe động vật và kỹ thuật viên thú y
  • 32109 – Các nghề kỹ thuật khác trong trị liệu và đánh giá
  • 32110 – Bác sĩ làm răng giả
  • 32111 – Chuyên gia vệ sinh răng miệng và nha sĩ trị liệu
  • 32112 – Kỹ thuật viên và công nghệ nha khoa
  • 32120 – Kỹ thuật viên xét nghiệm y khoa
  • 32121 – Kỹ thuật viên bức xạ y tế
  • 32122 – Kỹ thuật viên siêu âm y khoa
  • 32123 – Kỹ thuật viên công nghệ tim mạch và kỹ thuật viên chẩn đoán điện sinh lý
  • 32124 – Kỹ thuật viên dược
  • 32129 – Các kỹ thuật viên và công nghệ y tế khác
  • 32200 – Bác sĩ y học cổ truyền Trung Quốc và chuyên gia châm cứu
  • 32201 – Nhân viên mát-xa
  • 32209 – Những người hành nghề chữa bệnh tự nhiên khác
  • 42102 – Các thành viên chuyên biệt của Lực lượng vũ trang Canada
  • 42202 – Giáo viên và trợ lý giáo dục mầm non
  • 72010 – Nhà thầu và giám sát, gia công, tạo hình kim loại, định hình và dựng các ngành nghề liên quan
  • 72011 – Nhà thầu và giám sát, nghề điện và nghề viễn thông
  • 72012 – Nhà thầu và giám sát, nghề lắp đặt đường ống
  • 72013 – Nhà thầu và giám sát, nghề mộc
  • 72014 – Nhà thầu và giám sát, các ngành xây dựng khác, thợ lắp đặt, thợ sửa chữa và thợ bảo dưỡng
  • 72020 – Nhà thầu và giám sát, nghề cơ khí
  • 72021 – Nhà thầu và giám sát, đội vận hành thiết bị hạng nặng
  • 72022 – Giám sát, in ấn và các nghề liên quan
  • 72023 – Giám sát, vận hành vận tải đường sắt
  • 72024 – Giám sát viên, vận tải cơ giới và các nhà điều hành phương tiện vận tải mặt đất khác
  • 72025 – Nghề giám sát, phân phối thư và tin nhắn
  • 72100 – Thợ máy và thanh tra gia công và dụng cụ
  • 72101 – Nhà sản xuất dụng cụ và khuôn mẫu
  • 72102 – Thợ gia công kim loại tấm
  • 72103 – Thợ nấu nồi hơi
  • 72104 – Nhà chế tạo và lắp ráp kim loại kết cấu và tấm
  • 72105 – Thợ sắt
  • 72106 – Thợ hàn và người vận hành máy móc liên quan
  • 72200 – Thợ điện (trừ công nghiệp và hệ thống điện)
  • 72201 – Thợ điện công nghiệp
  • 72202 – Thợ điện hệ thống điện
  • 72203 – Công nhân đường dây điện và cáp điện
  • 72204 – Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây và cáp viễn thông
  • 72205 – Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị viễn thông và dịch vụ truyền hình cáp
  • 72300 – Thợ sửa ống nước
  • 72301 – Thợ lắp đặt hệ thống hơi, ống nước và hệ thống phun nước
  • 72302 – Thợ lắp đặt gas
  • 72310 – Thợ mộc
  • 72311 – Thợ làm tủ
  • 72320 – Thợ xây
  • 72321 – Chất cách điện
  • 72400 – Thợ máy xây dựng và cơ khí công nghiệp
  • 72401 – Cơ khí thiết bị hạng nặng
  • 72402 – Cơ khí sưởi ấm, làm lạnh và điều hòa không khí
  • 72403 – Nhân viên xe lửa/phụ nữ
  • 72404 – Cơ khí máy bay và thanh tra máy bay
  • 72405 – Thợ lắp máy
  • 72406 – Thợ xây dựng và cơ khí thang máy
  • 72410 – Kỹ thuật viên dịch vụ ô tô, thợ máy xe tải và xe buýt và thợ sửa chữa cơ khí
  • 72411 – Kỹ thuật viên sửa chữa thân xe, hoàn thiện và kính và ước tính thiệt hại
  • 72420 – Cơ khí sưởi ấm bằng dầu và nhiên liệu rắn
  • 72421 – Người bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị
  • 72422 – Cơ điện
  • 72423 – Xe máy, xe địa hình và các cơ khí liên quan khác
  • 72429 – Thợ sửa chữa động cơ nhỏ và thiết bị nhỏ khác
  • 72500 – Người vận hành cần cẩu
  • 72501 – Thợ khoan giếng nước
  • 72600 – Phi công, kỹ sư bay và huấn luyện viên bay
  • 72601 – Kiểm soát viên không lưu và các nghề liên quan
  • 72602 – Sĩ quan boong tàu, vận tải đường thủy
  • 72603 – Sĩ quan công binh, vận tải thủy
  • 72604 – Nhân viên kiểm soát giao thông đường sắt và điều tiết giao thông đường biển
  • 72999 – Các ngành nghề kỹ thuật khác và các nghề liên quan
  • 82010 – Giám sát, khai thác gỗ và lâm nghiệp
  • 82020 – Giám sát, khai thác mỏ và khai thác đá
  • 82021 – Nhà thầu và giám sát, khoan dầu khí và dịch vụ
  • 82030 – Nhà thầu dịch vụ nông nghiệp và giám sát trang trại
  • 82031 – Nhà thầu và giám sát, dịch vụ cảnh quan, bảo trì mặt bằng và làm vườn

Danh sách ngành nghề Teer 3 hợp lệ tại thời điểm này :

  • 33100 – Trợ lý nha khoa và trợ lý phòng thí nghiệm nha khoa
  • 33101 – Trợ lý phòng xét nghiệm y khoa và các nghề kỹ thuật liên quan
  • 33102 – Trợ lý y tá, người phục vụ và cộng sự dịch vụ bệnh nhân
  • 33103 – Trợ lý kỹ thuật dược và trợ lý dược
  • 33109 – Các nghề hỗ trợ khác để hỗ trợ dịch vụ y tế
  • 43100 – Trợ lý giáo viên tiểu học và trung học
  • 43204 – Hoạt động của các thành viên Lực lượng vũ trang Canada
  • 53200 – Vận động viên
  • 53201 – Xe khách
  • 73100 – Chất hoàn thiện bê tông
  • 73101 – Người lát gạch
  • 73102 – Thợ trát, thợ lắp đặt và hoàn thiện tường thạch cao và thợ đánh bọt
  • 73110 – Thợ lợp mái và lợp ván lợp
  • 73111 – Thợ lắp kính
  • 73112 – Thợ sơn và thợ trang trí (trừ thợ trang trí nội thất)
  • 73113 – Thợ lắp đặt sàn
  • 73200 – Người lắp đặt và bảo dưỡng dân dụng và thương mại
  • 73201 – Công nhân bảo trì tòa nhà chung và giám đốc tòa nhà
  • 73202 – Người diệt côn trùng và xông hơi
  • 73209 – Các đơn vị sửa chữa và bảo dưỡng khác
  • 73300 – Tài xế xe tải vận chuyển
  • 73301 – Tài xế xe buýt, người điều hành tàu điện ngầm và các nhà điều hành phương tiện giao thông khác
  • 73310 – Kỹ sư đầu máy xe lửa và sân ga
  • 73311 – Nhân viên soát vé và phanh xe lửa
  • 73400 – Người vận hành thiết bị hạng nặng
  • 73401 – Nhân viên vận hành máy in
  • 73402 – Thợ khoan và máy nổ – khai thác bề mặt, khai thác đá và xây dựng
  • 83100 – Thợ mỏ sản xuất và phát triển ngầm
  • 83101 – Thợ khoan giếng dầu khí, thợ bảo dưỡng, thợ thử nghiệm và công nhân liên quan
  • 83110 – Người vận hành máy khai thác gỗ
  • 83120 – Thuyền trưởng và sĩ quan đánh cá
  • 83121 – Ngư dân

Kết luận

Những thay đổi về chính sách cấp Open Work Permit (OWP) cho vợ/chồng của người sở hữu Work Permit từ tháng 01/2025 phản ánh xu hướng tập trung hỗ trợ các gia đình có người lao động tay nghề cao tại Canada. Điều này phản ánh rõ chiến lược nhập cư vĩ mô của chính phủ Canada trong tương lai sau khi Thủ Tướng Trudeau tuyên bố từ chức vào ngày 6 tháng 1 năm 2025

Đối với những gia đình có người lao động thuộc nhóm NOC TEER 4 hoặc 5, việc không đủ điều kiện xin OWP có thể là một thách thức. Tuy nhiên, bạn có thể tham khảo những giải pháp khác như tham gia các chương trình định cư hợp pháp đủ điều kiện

Để tránh bị ảnh hưởng bởi thay đổi này, các gia đình nên chủ động tìm hiểu kỹ điều kiện và chuẩn bị hồ sơ sớm nếu có thể. Luôn cập nhật thông tin từ website chính thức của IRCC và tham khảo ý kiến từ các chuyên gia di trú sẽ giúp bạn đưa ra quyết định phù hợp nhất cho tương lai của gia đình mình tại Canada.

Tham khảo nguồn tin chính thức từ website Bộ Di Trú Canada về những thay đổi Open Work Permit dành cho người phụ thuộc tại link này

Bình luận

Về chúng tôi

MK IMMGIRATION là một trong những dịch vụ tư vấn định cư tốt nhất thị trường hiện nay

Dịch vụ của MK IMMIGRATION tập trung vào tính chuyên nghiệp, tận tâm và tối ưu cho từng hồ sơ di trú

Create your account

Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Image
  • SKU
  • Rating
  • Price
  • Stock
  • Availability
  • Add to cart
  • Description
  • Content
  • Weight
  • Dimensions
  • Additional information
Click outside to hide the comparison bar
Compare
Call Now Button